KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 07/11 · 02:58
Venezia0 - 0Hiệp 1
UdineseKQBD Cúp C2 châu Âu – Kết quả bóng đá UEFA Europa League hôm nay
Kết quả bóng đá Cúp C2 châu Âu (UEFA Europa League) được hiển thị trong bảng dưới đây. Mở tab Lịch thi đấu để xem tỷ số, ngày thi đấu và trạng thái trận; chọn đúng mùa giải khi tra cứu kết quả cũ. Giờ hiển thị theo Việt Nam (GMT+7).
Kết quả UEFA Europa League hôm nay và mới nhất
Mùa giải và vòng đấu đang chọn quyết định danh sách trận được hiển thị. Tab Lịch thi đấu chứa cả kết quả đã đá và các trận sắp tới; hãy chuyển về vòng trước nếu danh sách hiện tại chưa có trận kết thúc.
Cách tra cứu kết quả Cúp C2 châu Âu
Kết quả Europa League cần được đọc theo mùa giải và giai đoạn. Ở cặp đấu nhiều lượt, tỷ số của một trận và tổng tỷ số là hai thông tin khác nhau.
- Danh sách trận: kiểm tra tên hai đội, thời gian thi đấu, tỷ số và trạng thái trước khi đọc chi tiết.
- Mùa giải: đối chiếu đúng mùa khi xem lại kết quả hoặc thống kê cũ.
- Giờ Việt Nam: trận đá khuya ở nước ngoài có thể chuyển sang ngày hôm sau tại Việt Nam.
Lịch thi đấu và bảng xếp hạng UEFA Europa League
Trong tiện ích giải đấu, tab Lịch thi đấu dùng để xem kết quả và các trận chưa diễn ra. Tab Bảng xếp hạng cho phép đối chiếu thứ hạng của mùa giải hoặc giai đoạn được chọn khi nguồn dữ liệu có cung cấp. Trận chưa diễn ra phải được đọc theo giờ bắt đầu, không xem ô tỷ số trống là kết quả.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá và bảng xếp hạng các giải.
Cách đọc tỷ số và trạng thái trận Cúp C2 châu Âu
- HT: tỷ số khi kết thúc hiệp một.
- FT: trận đã kết thúc. Nếu có hiệp phụ hoặc luân lưu, đọc thêm nhãn tương ứng trong chi tiết trận.
- Live: trận đang diễn ra; tỷ số còn có thể thay đổi hoặc được điều chỉnh sau khi nguồn xác nhận.
- Hoãn, hủy hoặc chưa bắt đầu: đây là trạng thái lịch thi đấu, không phải kết quả 0–0.
Tỷ số luân lưu và tổng tỷ số hai lượt có ý nghĩa khác với số bàn thắng trong một trận. Chỉ sử dụng thông tin hiệp phụ, thẻ, đội hình hoặc thống kê khi tiện ích thực sự hiển thị dữ liệu cho trận đó.
Nguồn dữ liệu và cách đối chiếu kết quả Cúp C2 châu Âu
Bảng kết quả được cung cấp qua tiện ích WP Sport đang tích hợp trên website. Thời điểm hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và kết nối; thông tin trong trận có thể được cập nhật hoặc sửa lại. Khi cần xác nhận kết quả chính thức, hãy đối chiếu thông báo của ban tổ chức giải hoặc câu lạc bộ.
Tra cứu KQBD – kết quả bóng đá hôm nay của nhiều giải tại trang chủ. Các giải liên quan: Cúp C1 châu Âu · Cúp C3 châu Âu.
Hình ảnh minh họa UEFA Europa League



Cúp C2 mùa 2026-2027 đang ở vòng 5/8. Benfica dẫn đầu bảng xếp hạng với 12 điểm sau 4 trận, hơn Bournemouth AFC 0 điểm. Vua phá lưới tạm thời là Dion Drena Beljo (Dinamo Zagreb) với 4 bàn. Sau 152 trận đã đá có 429 bàn thắng (trung bình 2,82 bàn/trận). Trận kế tiếp: Besiktas JK vs Hapoel Beer Sheva lúc 00:45 27/11 (giờ Việt Nam). Cập nhật 02:58 07/11/2026.
Kết quả Cúp C2 mới nhất
- Thứ 6, 06/11/2026 · Vòng 4
- FTAZ Alkmaar
1-2
JuventusH1 0-2 - FTBayer 04 Leverkusen
0-1
MarseilleH1 0-0 - FTBenfica
3-1
Lech PoznanH1 1-0 - FTRC Celta
1-2
Union Saint-GilloiseH1 1-1 - FTCeltic FC
3-2
Besiktas JKH1 0-0 - FTHapoel Beer Sheva
0-2
OFI Crete FCH1 0-1 - FTSturm Graz
2-3
NK Publikum CeljeH1 1-2 - FTSunderland
0-2
Dinamo ZagrebH1 0-2 - FTSCU Torreense1
3-2
Ararat-Armenia FC1H1 1-1 - FTAC Milan
0-2
Ferencvarosi TC1H1 0-0
Lịch thi đấu Cúp C2 sắp tới
- Thứ 6, 27/11/2026 · Vòng 5
- 00:45Besiktas JK
vs
Hapoel Beer Sheva - 00:45RC Celta
vs
Bournemouth AFC - 00:45Dinamo Zagreb
vs
Bayer 04 Leverkusen - 00:45Marseille
vs
Levski Sofia - 00:45Olympiacos Piraeus
vs
AC Milan - 00:45FC Viktoria Plzeň
vs
Benfica - 00:45Union Saint-Gilloise
vs
Lech Poznan - 00:45Red Bull Salzburg
vs
Ararat-Armenia FC - 03:00Crystal Palace
vs
Real Sociedad - 03:00Ferencvarosi TC
vs
NK Publikum Celje
Lịch thi đấu & kết quả Cúp C2 theo vòng
- Thứ 6, 27/11/2026 · Vòng 5
- 00:45Besiktas JK
vs
Hapoel Beer Sheva - 00:45RC Celta
vs
Bournemouth AFC - 00:45Dinamo Zagreb
vs
Bayer 04 Leverkusen - 00:45Marseille
vs
Levski Sofia - 00:45Olympiacos Piraeus
vs
AC Milan - 00:45FC Viktoria Plzeň
vs
Benfica - 00:45Union Saint-Gilloise
vs
Lech Poznan - 00:45Red Bull Salzburg
vs
Ararat-Armenia FC - 03:00Crystal Palace
vs
Real Sociedad - 03:00Ferencvarosi TC
vs
NK Publikum Celje - 03:00TSG Hoffenheim
vs
Sturm Graz - 03:00Juventus
vs
Omonia Nicosia FC - 03:00Lyon
vs
Lillestrom - 03:00NEC Nijmegen
vs
Stade Rennais FC - 03:00OFI Crete FC
vs
Anderlecht - 03:00AC Sparta Praha
vs
AZ Alkmaar - 03:00Sunderland
vs
Jagiellonia Bialystok - 03:00SCU Torreense
vs
Celtic FC
Thống kê Cúp C2
Vòng 4
- 18trận
- 48bàn thắng
- 2,67bàn/trận
- 33%chủ nhà thắng
- 17%hòa
- 50%đội khách thắng
- 44%trận trên 2,5 bàn
- 56%cả hai đội ghi bàn
- 9,2phạt góc/trận
- 4,7thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Benfica 3-1 Lech Poznan. Nhiều bàn nhất: Celtic FC 3-2 Besiktas JK.
Cả mùa 2026-2027
- 152trận
- 429bàn thắng
- 2,82bàn/trận
- 45%chủ nhà thắng
- 20%hòa
- 34%đội khách thắng
- 57%trận trên 2,5 bàn
- 47%cả hai đội ghi bàn
- 9,7phạt góc/trận
- 4,1thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Lech Poznan 7-0 Thun.
Bảng xếp hạng Cúp C2 2026-2027
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 13:3 | 10 | 12 | TTTTT | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11:2 | 9 | 12 | TTTT | |
| 3 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11:3 | 8 | 12 | TTTTT | |
| 4 | 4 | 3 | 1 | 0 | 10:2 | 8 | 10 | THTT | |
| 5 | 4 | 3 | 1 | 0 | 11:4 | 7 | 10 | TTHT | |
| 6 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4:1 | 3 | 10 | TTTH | |
| 7 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8:1 | 7 | 9 | TTTB | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 11:8 | 3 | 7 | BTTHB | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5:4 | 1 | 7 | HTBT | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4:3 | 1 | 7 | BHTT | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4:4 | 0 | 7 | TTHB | |
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8:9 | -1 | 7 | BHTT | |
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6:7 | -1 | 7 | TTBH | |
| 14 | 4 | 2 | 0 | 2 | 7:4 | 3 | 6 | BTTB | |
| 15 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6:3 | 3 | 6 | TBBTT | |
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 5:4 | 1 | 6 | TTBBT | |
| 17 | 4 | 1 | 3 | 0 | 4:3 | 1 | 6 | HTHH | |
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6:7 | -1 | 6 | TTTBB | |
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | 7:9 | -2 | 6 | TBBT | |
| 20 | 4 | 1 | 2 | 1 | 9:4 | 5 | 5 | BHTH | |
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 9:6 | 3 | 5 | TBHH | |
| 22 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6:6 | 0 | 4 | THBB | |
| 23 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6:6 | 0 | 4 | BBTH | |
| 24 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3:6 | -3 | 4 | HBTB | |
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | 5:9 | -4 | 4 | BBHT | |
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3:8 | -5 | 4 | TTBHB | |
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4:6 | -2 | 3 | BBTB | |
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4:7 | -3 | 3 | BTBB | |
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4:7 | -3 | 3 | TBTBB | |
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | 3:7 | -4 | 3 | TBBBT | |
| 31 | 4 | 1 | 0 | 3 | 2:6 | -4 | 3 | BBBT | |
| 32 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6:11 | -5 | 3 | BBBT | |
| 33 | 4 | 0 | 1 | 3 | 1:8 | -7 | 1 | HBBB | |
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2:10 | -8 | 1 | HBHBB | |
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2:12 | -10 | 1 | HBBHB | |
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | 4:14 | -10 | 0 | TBBBB |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7:2 | 5 | 6 | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:0 | 6 | 6 | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:2 | 4 | 6 | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3:1 | 2 | 6 | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5:1 | 4 | 4 | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7:2 | 5 | 4 | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6:3 | 3 | 4 | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4:2 | 2 | 4 | |
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2:1 | 1 | 4 | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5:1 | 4 | 4 | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3:3 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:4 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1:1 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 3 | |
| 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:3 | 0 | 3 | |
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 19 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:2 | 0 | 3 | |
| 20 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:4 | -2 | 3 | |
| 21 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:4 | 0 | 3 | |
| 22 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5:3 | 2 | 3 | |
| 23 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:4 | -1 | 3 | |
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5:7 | -2 | 3 | |
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:3 | -1 | 1 | |
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:4 | -2 | 1 | |
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:5 | -3 | 1 | |
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0:2 | -2 | 1 | |
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:5 | -4 | 1 | |
| 30 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:4 | -4 | 0 | |
| 31 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:4 | -2 | 0 | |
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0:4 | -4 | 0 | |
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:5 | -4 | 0 | |
| 34 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | |
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1:9 | -8 | 0 | |
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:8 | -7 | 0 |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:1 | 5 | 6 | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5:2 | 3 | 6 | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5:1 | 4 | 6 | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5:1 | 4 | 6 | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4:2 | 2 | 6 | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:0 | 6 | 6 | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1:0 | 1 | 4 | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2:0 | 2 | 4 | |
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3:2 | 1 | 4 | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3:2 | 1 | 4 | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3:5 | -2 | 4 | |
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7:1 | 6 | 4 | |
| 13 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3:4 | -1 | 4 | |
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5:5 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:7 | -3 | 3 | |
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:1 | 3 | 3 | |
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:1 | 2 | 3 | |
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 19 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:3 | 1 | 3 | |
| 20 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | |
| 21 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:2 | 2 | 3 | |
| 22 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:4 | -1 | 3 | |
| 23 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:2 | 0 | 3 | |
| 24 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:3 | 1 | 3 | |
| 25 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:2 | 0 | 3 | |
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2:5 | -3 | 3 | |
| 27 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2:2 | 0 | 2 | |
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | 4:5 | -1 | 1 | |
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:3 | -2 | 1 | |
| 30 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 31 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:3 | -3 | 0 | |
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:3 | -2 | 0 | |
| 33 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:4 | -3 | 0 | |
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:6 | -5 | 0 | |
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:7 | -6 | 0 | |
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | 3:6 | -3 | 0 |
- Qualified
- Play Offs
Vua phá lưới Cúp C2 2026-2027
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Pen | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dion Drena Beljo | 4 | 1 | 0 | 3 | |
| 2 | Kristoffer Zachariassen | 3 | 1 | 3 | 4 | |
| 3 | Randal Kolo Muani | 3 | 0 | 2 | 4 | |
| 4 | Nick Woltemade | 3 | 2 | 2 | 4 | |
| 5 | Tjaronn Chery | 3 | 0 | 1 | 4 | |
| 6 | Bryan Linssen | 3 | 0 | 1 | 4 | |
| 7 | Giannis Konstantelias | 3 | 0 | 1 | 4 | |
| 8 | Ioannis Pittas | 3 | 0 | 1 | 6 | |
| 9 | Rayan Vitor Simplício Rocha | 3 | 0 | 0 | 4 | |
| 10 | Oumar Diakité | 3 | 0 | 0 | 4 | |
| 11 | Mexx Meerdink | 3 | 1 | 0 | 4 | |
| 12 | Alphadjo Cissè | 3 | 0 | 0 | 4 | |
| 13 | Camilo Duran | 3 | 0 | 0 | 4 | |
| 14 | Yeremy Pino | 3 | 0 | 0 | 4 | |
| 15 | Sergio Gómez | 3 | 0 | 0 | 4 |
Tất cả bài nhận định Cúp C2 (4 bài) →
Câu hỏi thường gặp về Cúp C2
Đội nào đang dẫn đầu bảng xếp hạng Cúp C2?
Benfica đang dẫn đầu Cúp C2 mùa 2026-2027 với 12 điểm sau 4 trận (4 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số 10).
Đội nào ghi nhiều bàn nhất và thủng lưới ít nhất Cúp C2 mùa này?
Benfica có hàng công tốt nhất với 13 bàn; Olympiacos Piraeus có hàng thủ chắc chắn nhất, mới thủng lưới 1 bàn.
Ai đang dẫn đầu danh sách vua phá lưới Cúp C2?
Dion Drena Beljo (Dinamo Zagreb) đang dẫn đầu với 4 bàn; Kristoffer Zachariassen kiến tạo nhiều nhất (3 lần).
Trận tiếp theo của Cúp C2 diễn ra khi nào?
Trận gần nhất sắp diễn ra là Besiktas JK vs Hapoel Beer Sheva lúc 00:45 ngày 27/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc vòng 5. Lịch đầy đủ xem tại mục Lịch thi đấu trên trang này.
Trung bình mỗi trận Cúp C2 mùa này có bao nhiêu bàn thắng?
Sau 152 trận, Cúp C2 có 429 bàn, trung bình 2,82 bàn/trận; 57% số trận có trên 2,5 bàn và 47% số trận cả hai đội cùng ghi bàn.
Cúp C2 mùa 2026-2027 có bao nhiêu vòng đấu?
Mùa giải 2026-2027 có 8 vòng đấu, hiện đang diễn ra vòng 5. Kết quả từng vòng xem ở mục "Theo vòng".






