KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 07/11 · 01:09
Everton03:00Thứ 7, 07/11
Coventry CityKQBD Cúp C1 châu Âu – Kết quả bóng đá UEFA Champions League hôm nay
Kết quả bóng đá Cúp C1 châu Âu (UEFA Champions League) được hiển thị trong bảng dưới đây. Mở tab Lịch thi đấu để xem tỷ số, ngày thi đấu và trạng thái trận; chọn đúng mùa giải khi tra cứu kết quả cũ. Giờ hiển thị theo Việt Nam (GMT+7).
Kết quả UEFA Champions League hôm nay và mới nhất
Mùa giải và vòng đấu đang chọn quyết định danh sách trận được hiển thị. Tab Lịch thi đấu chứa cả kết quả đã đá và các trận sắp tới; hãy chuyển về vòng trước nếu danh sách hiện tại chưa có trận kết thúc.
Cách tra cứu kết quả Cúp C1 châu Âu
Ở vòng đấu loại trực tiếp, cần phân biệt tỷ số trận đang xem, tổng tỷ số các lượt và kết quả luân lưu nếu có. Kiểm tra mùa giải và giai đoạn trước khi kết luận đội đi tiếp.
- Danh sách trận: kiểm tra tên hai đội, thời gian thi đấu, tỷ số và trạng thái trước khi đọc chi tiết.
- Mùa giải: đối chiếu đúng mùa khi xem lại kết quả hoặc thống kê cũ.
- Giờ Việt Nam: trận đá khuya ở nước ngoài có thể chuyển sang ngày hôm sau tại Việt Nam.
Lịch thi đấu và bảng xếp hạng UEFA Champions League
Trong tiện ích giải đấu, tab Lịch thi đấu dùng để xem kết quả và các trận chưa diễn ra. Tab Bảng xếp hạng cho phép đối chiếu thứ hạng của mùa giải hoặc giai đoạn được chọn khi nguồn dữ liệu có cung cấp. Trận chưa diễn ra phải được đọc theo giờ bắt đầu, không xem ô tỷ số trống là kết quả.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá và bảng xếp hạng các giải.
Cách đọc tỷ số và trạng thái trận Cúp C1 châu Âu
- HT: tỷ số khi kết thúc hiệp một.
- FT: trận đã kết thúc. Nếu có hiệp phụ hoặc luân lưu, đọc thêm nhãn tương ứng trong chi tiết trận.
- Live: trận đang diễn ra; tỷ số còn có thể thay đổi hoặc được điều chỉnh sau khi nguồn xác nhận.
- Hoãn, hủy hoặc chưa bắt đầu: đây là trạng thái lịch thi đấu, không phải kết quả 0–0.
Tỷ số luân lưu và tổng tỷ số hai lượt có ý nghĩa khác với số bàn thắng trong một trận. Chỉ sử dụng thông tin hiệp phụ, thẻ, đội hình hoặc thống kê khi tiện ích thực sự hiển thị dữ liệu cho trận đó.
Nguồn dữ liệu và cách đối chiếu kết quả Cúp C1 châu Âu
Bảng kết quả được cung cấp qua tiện ích WP Sport đang tích hợp trên website. Thời điểm hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và kết nối; thông tin trong trận có thể được cập nhật hoặc sửa lại. Khi cần xác nhận kết quả chính thức, hãy đối chiếu thông báo của ban tổ chức giải hoặc câu lạc bộ.
Tra cứu KQBD – kết quả bóng đá hôm nay của nhiều giải tại trang chủ. Các giải liên quan: Cúp C2 châu Âu · Cúp C3 châu Âu.
Hình ảnh minh họa UEFA Champions League



Cúp C1 mùa 2026-2027 đang ở vòng 5/8. Paris Saint Germain dẫn đầu bảng xếp hạng với 12 điểm sau 4 trận, hơn Real Madrid 0 điểm. Vua phá lưới tạm thời là Anastasios Douvikas (Como) với 6 bàn. Sau 162 trận đã đá có 541 bàn thắng (trung bình 3,34 bàn/trận). Trận kế tiếp: FK Bodo/Glimt vs LASK Linz lúc 00:45 25/11 (giờ Việt Nam). Cập nhật 01:09 07/11/2026.
Kết quả Cúp C1 mới nhất
- Thứ 5, 05/11/2026 · Vòng 4
- FTBorussia Dortmund
2-1
Real BetisH1 0-0NĐ - FTFC Porto
4-1
Napoli1H1 1-1NĐ - FTRC Lens
1-9
ComoH1 0-3 - FTPSV Eindhoven
1-2
Club BruggeH1 0-1NĐ - FTRB Leipzig
2-3
Manchester CityH1 0-1NĐ - FTSK Slavia Praha
1-2
ArsenalH1 0-2NĐ - FTViking
4-1
Sabah Baku1H1 1-1NĐ - FTAEK Athens
2-3
Real MadridH1 1-1 - FTFenerbahce
3-2
LiverpoolH1 1-1 - Thứ 4, 04/11/2026 · Vòng 4
- FTAtletico Madrid
0-2
FC Bayern MunichH1 0-0
Lịch thi đấu Cúp C1 sắp tới
- Thứ 4, 25/11/2026 · Vòng 5
- 00:45FK Bodo/Glimt
vs
LASK Linz - 00:45Galatasaray
vs
Aston Villa - 03:00Arsenal
vs
Borussia Dortmund - 03:00Como
vs
AEK Athens - 03:00Feyenoord
vs
FC Porto - 03:00Manchester City
vs
Napoli - 03:00RB Leipzig
vs
RC Lens - 03:00Real Madrid
vs
PSV Eindhoven - 03:00Slovan Bratislava
vs
Real Betis - Thứ 5, 26/11/2026 · Vòng 5
- 00:45Sabah Baku
vs
FC Barcelona
Lịch thi đấu & kết quả Cúp C1 theo vòng
- Thứ 4, 25/11/2026 · Vòng 5
- 00:45FK Bodo/Glimt
vs
LASK Linz - 00:45Galatasaray
vs
Aston Villa - 03:00Arsenal
vs
Borussia Dortmund - 03:00Como
vs
AEK Athens - 03:00Feyenoord
vs
FC Porto - 03:00Manchester City
vs
Napoli - 03:00RB Leipzig
vs
RC Lens - 03:00Real Madrid
vs
PSV Eindhoven - 03:00Slovan Bratislava
vs
Real Betis - Thứ 5, 26/11/2026 · Vòng 5
- 00:45Sabah Baku
vs
FC Barcelona - 00:45SK Slavia Praha
vs
Villarreal CF - 03:00Atletico Madrid
vs
Viking - 03:00Club Brugge
vs
Liverpool - 03:00Inter Milan
vs
VfB Stuttgart - 03:00LOSC Lille
vs
FC Bayern Munich - 03:00Paris Saint Germain
vs
AS Roma - 03:00FC Shakhtar Donetsk
vs
Fenerbahce - 03:00Sporting CP
vs
Manchester United
Thống kê Cúp C1
Vòng 4
- 18trận
- 70bàn thắng
- 3,89bàn/trận
- 44%chủ nhà thắng
- 6%hòa
- 50%đội khách thắng
- 78%trận trên 2,5 bàn
- 56%cả hai đội ghi bàn
- 9,7phạt góc/trận
- 4,0thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: RC Lens 1-9 Como.
Cả mùa 2026-2027
- 162trận
- 541bàn thắng
- 3,34bàn/trận
- 52%chủ nhà thắng
- 19%hòa
- 29%đội khách thắng
- 62%trận trên 2,5 bàn
- 57%cả hai đội ghi bàn
- 9,6phạt góc/trận
- 4,1thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: RC Lens 1-9 Como.
Bảng xếp hạng Cúp C1 2026-2027
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 20:5 | 15 | 12 | TTTT | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 13:7 | 6 | 12 | TTTT | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8:3 | 5 | 10 | TTHT | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 19:6 | 13 | 9 | TBTT | |
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 14:6 | 8 | 9 | TTBT | |
| 6 | 4 | 3 | 0 | 1 | 12:6 | 6 | 9 | TTTB | |
| 7 | 4 | 3 | 0 | 1 | 12:7 | 5 | 9 | TBTT | |
| 8 | 4 | 3 | 0 | 1 | 14:10 | 4 | 9 | TTTB | |
| 9 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11:7 | 4 | 9 | BTTT | |
| 10 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8:4 | 4 | 9 | TTBT | |
| 11 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8:6 | 2 | 9 | TTTB | |
| 12 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7:5 | 2 | 9 | TBTT | |
| 13 | 4 | 2 | 2 | 0 | 12:5 | 7 | 8 | THHT | |
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7:4 | 3 | 7 | TTHB | |
| 15 | 4 | 2 | 0 | 2 | 8:6 | 2 | 6 | BBTT | |
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 10:9 | 1 | 6 | TBBTT | |
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 8:8 | 0 | 6 | TBBT | |
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 8:9 | -1 | 6 | BBTT | |
| 19 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6:11 | -5 | 5 | THBHT | |
| 20 | 4 | 1 | 1 | 2 | 10:8 | 2 | 4 | HBTB | |
| 21 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4:4 | 0 | 4 | HTBB | |
| 22 | 4 | 1 | 1 | 2 | 9:10 | -1 | 4 | TBHBT | |
| 23 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4:5 | -1 | 4 | BTHB | |
| 24 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3:4 | -1 | 4 | HBTB | |
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4:9 | -5 | 4 | TBTBH | |
| 26 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6:7 | -1 | 3 | BBBT | |
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6:11 | -5 | 3 | BBTB | |
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | 8:14 | -6 | 3 | BTBB | |
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5:11 | -6 | 3 | TTBBB | |
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5:11 | -6 | 3 | BTBB | |
| 31 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4:10 | -6 | 3 | TBTBB | |
| 32 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4:11 | -7 | 3 | BTBB | |
| 33 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4:16 | -12 | 3 | TBBB | |
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | 5:9 | -4 | 1 | BBHB | |
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | 4:10 | -6 | 1 | BBBH | |
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1:17 | -16 | 0 | HBBBB |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 10:3 | 7 | 6 | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:2 | 4 | 6 | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8:2 | 6 | 6 | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8:1 | 7 | 6 | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 9:1 | 8 | 6 | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:4 | 2 | 6 | |
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4:2 | 2 | 6 | |
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5:3 | 2 | 6 | |
| 9 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7:2 | 5 | 6 | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6:5 | 1 | 5 | |
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7:2 | 5 | 4 | |
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4:2 | 2 | 4 | |
| 13 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7:4 | 3 | 4 | |
| 14 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1:0 | 1 | 4 | |
| 15 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:0 | 3 | 3 | |
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | 7:5 | 2 | 3 | |
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5:3 | 2 | 3 | |
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5:4 | 1 | 3 | |
| 19 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:4 | 0 | 3 | |
| 20 | 2 | 1 | 0 | 1 | 7:6 | 1 | 3 | |
| 21 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:4 | -1 | 3 | |
| 22 | 2 | 1 | 0 | 1 | 7:4 | 3 | 3 | |
| 23 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 24 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:2 | 0 | 3 | |
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4:4 | 0 | 3 | |
| 26 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:4 | 0 | 3 | |
| 27 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:7 | -4 | 3 | |
| 28 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:3 | 0 | 3 | |
| 29 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:3 | 0 | 3 | |
| 30 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 31 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | |
| 32 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:3 | -1 | 1 | |
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:11 | -10 | 0 | |
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | 3:5 | -2 | 0 | |
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | 4:7 | -3 | 0 | |
| 36 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:3 | -3 | 0 |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5:3 | 2 | 7 | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 10:2 | 8 | 6 | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7:5 | 2 | 6 | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5:2 | 3 | 6 | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:4 | 2 | 6 | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3:0 | 3 | 6 | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5:3 | 2 | 4 | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 11:4 | 7 | 3 | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 6:5 | 1 | 3 | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 8:6 | 2 | 3 | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:4 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:2 | 0 | 3 | |
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:2 | 2 | 3 | |
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:3 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5:5 | 0 | 3 | |
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1:1 | 0 | 3 | |
| 19 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | |
| 20 | 2 | 0 | 1 | 1 | 3:4 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:3 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:4 | -2 | 1 | |
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0:3 | -3 | 1 | |
| 25 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:6 | -5 | 0 | |
| 26 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:6 | -6 | 0 | |
| 27 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:6 | -4 | 0 | |
| 28 | 2 | 0 | 0 | 2 | 3:9 | -6 | 0 | |
| 29 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2:3 | -1 | 0 | |
| 30 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:7 | -5 | 0 | |
| 31 | 2 | 0 | 0 | 2 | 5:7 | -2 | 0 | |
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:8 | -6 | 0 | |
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:8 | -6 | 0 | |
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:8 | -7 | 0 | |
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:6 | -5 | 0 | |
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1:14 | -13 | 0 |
- Qualified
- Play Offs
Vua phá lưới Cúp C1 2026-2027
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Pen | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anastasios Douvikas | 6 | 0 | 1 | 4 | |
| 2 | Erling Haaland | 5 | 0 | 0 | 4 | |
| 3 | Nicolo Tresoldi | 5 | 2 | 0 | 4 | |
| 4 | Harry Kane | 4 | 2 | 3 | 4 | |
| 5 | Donyell Malen | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 6 | Fabián Ruiz | 4 | 0 | 1 | 4 | |
| 7 | Kylian Mbappé | 4 | 0 | 1 | 4 | |
| 8 | Ermedin Demirović | 4 | 0 | 0 | 4 | |
| 9 | Raphael Dias Belloli | 4 | 0 | 0 | 3 | |
| 10 | Serhou Guirassy | 4 | 1 | 0 | 4 | |
| 11 | Mario Kvesić | 4 | 1 | 0 | 3 | |
| 12 | Aleksey Batrakov | 4 | 0 | 0 | 4 | |
| 13 | Luis Suárez | 4 | 2 | 0 | 4 | |
| 14 | Nico Paz | 3 | 0 | 5 | 4 | |
| 15 | Lamine Yamal | 3 | 0 | 4 | 4 |
Tất cả bài nhận định Cúp C1 (14 bài) →
Câu hỏi thường gặp về Cúp C1
Đội nào đang dẫn đầu bảng xếp hạng Cúp C1?
Paris Saint Germain đang dẫn đầu Cúp C1 mùa 2026-2027 với 12 điểm sau 4 trận (4 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số 15).
Đội nào ghi nhiều bàn nhất và thủng lưới ít nhất Cúp C1 mùa này?
Paris Saint Germain có hàng công tốt nhất với 20 bàn; Arsenal có hàng thủ chắc chắn nhất, mới thủng lưới 3 bàn.
Ai đang dẫn đầu danh sách vua phá lưới Cúp C1?
Anastasios Douvikas (Como) đang dẫn đầu với 6 bàn; Nico Paz kiến tạo nhiều nhất (5 lần).
Trận tiếp theo của Cúp C1 diễn ra khi nào?
Trận gần nhất sắp diễn ra là FK Bodo/Glimt vs LASK Linz lúc 00:45 ngày 25/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc vòng 5. Lịch đầy đủ xem tại mục Lịch thi đấu trên trang này.
Trung bình mỗi trận Cúp C1 mùa này có bao nhiêu bàn thắng?
Sau 162 trận, Cúp C1 có 541 bàn, trung bình 3,34 bàn/trận; 62% số trận có trên 2,5 bàn và 57% số trận cả hai đội cùng ghi bàn.
Cúp C1 mùa 2026-2027 có bao nhiêu vòng đấu?
Mùa giải 2026-2027 có 8 vòng đấu, hiện đang diễn ra vòng 5. Kết quả từng vòng xem ở mục "Theo vòng".






