KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 07/11 · 05:17
Everton3 - 1Hiệp 2
Coventry CityVicenza: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Stadio Romeo Menti (Vicenza), 12.200 chỗ · Giá trị đội hình: 14,2 triệu €
Giải đấu: Hạng 2 Ý, Giao hữu, Cúp Ý, Italian Serie C
Vicenza trên bảng xếp hạng Hạng 2 Ý
Vicenza đứng thứ 17 với 9 điểm sau 10 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | ACD Virtus Entella | 10 | 2-4-4 | -1 | 10 |
| 16 | Carrarese | 10 | 3-1-6 | -4 | 10 |
| 17 | Vicenza | 10 | 2-3-5 | -7 | 9 |
| 18 | Empoli | 10 | 2-2-6 | -7 | 8 |
| 19 | Sampdoria | 10 | 2-2-6 | -8 | 8 |
Lịch thi đấu Vicenza
- Thứ 2, 09/11/2026
- 01:30Vicenza
vs
Cremonese - Thứ 7, 21/11/2026
- 21:00Ascoli
vs
Vicenza - Thứ 3, 24/11/2026
- 21:00Vicenza
vs
Carrarese - Thứ 7, 28/11/2026
- 21:00Vicenza
vs
Cesena - Thứ 7, 05/12/2026
- 21:00Padova
vs
Vicenza
Kết quả Vicenza gần đây
8 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 5.
- Thứ 2, 02/11/2026
- FTPalermo
3-1
VicenzaH1 1-1 - Thứ 4, 28/10/2026
- FTVicenza
1-2
ModenaH1 1-1 - Thứ 7, 24/10/2026
- FTEmpoli
0-2
VicenzaH1 0-1 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTBenevento
2-2
VicenzaH1 2-0 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTVicenza
0-3
PisaH1 0-1 - Thứ 7, 03/10/2026
- FTVicenza
1-2
FC KoperH1 0-2 - Chủ nhật, 20/09/2026
- FTHellas Verona
2-1
VicenzaH1 0-0 - Thứ 7, 12/09/2026
- FTVicenza
1-1
Juve StabiaH1 0-0
Thống kê Vicenza (12 trận gần nhất)
- 1,50bàn/trận
- 49.42%kiểm soát bóng TB
- 11,5cú sút/trận
- 3,6sút trúng đích/trận
- 5.83phạt góc/trận
- 2.17thẻ vàng/trận
- 12.67phạm lỗi/trận
- 10việt vị
Danh sách cầu thủ Vicenza
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 68 | Fabrizio Bagheria | Thủ môn | 25 | ITA |
| 68 | Elia Tantalocchi | Thủ môn | 22 | ITA |
| 16 | Riccardo Gagno | Thủ môn | 29 | ITA |
| 6 | Maxime Leverbe | Hậu vệ | 29 | FRA |
| 33 | matteo vescovi | Hậu vệ | 21 | |
| 27 | Thomas Sandon | Hậu vệ | 23 | ITA |
| 14 | Giuseppe Cuomo | Hậu vệ | 28 | ITA |
| 32 | Filippo Costa | Hậu vệ | 31 | ITA |
| 66 | Andrea Papetti | Hậu vệ | 24 | ITA |
| 5 | Riccardo Marchizza | Hậu vệ | 28 | ITA |
| 23 | Nicolò Brighenti | Hậu vệ | 37 | ITA |
| 21 | Tommaso Corazza | Hậu vệ | 22 | ITA |
| 29 | Loris Zonta | Tiền vệ | 29 | ITA |
| 26 | Giulio pellizzari | Tiền vệ | 22 | |
| 44 | Raul talarico | Tiền vệ | 24 | |
| 0 | Lorenzo Caferri | Tiền vệ | 27 | |
| 4 | Marco Carraro | Tiền vệ | 28 | ITA |
| 8 | Alessandro Bellemo | Tiền vệ | 31 | ITA |
| 10 | Mattia Valoti | Tiền vệ | 33 | ITA |
| 11 | Gabriele Moncini | Tiền đạo | 30 | ITA |
| 24 | Filippo Alessio | Tiền đạo | 21 | ITA |
| 7 | Nicola Rauti | Tiền đạo | 26 | ITA |
| 9 | Claudio Morra | Tiền đạo | 31 | ITA |
| 0 | Frank Tsadjout | Tiền đạo | 27 | ITA |
| 33 | Silvio Merkaj | Tiền đạo | 28 | ALB |
| 99 | Alessandro Pietrelli | Tiền đạo | 23 | ITA |
| 11 | david stuckler | Tiền đạo | 22 | DEN |
Chuyển nhượng gần đây của Vicenza
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | Alessandro Bellemo | Sampdoria | Vicenza |
| 31/08/2026 | Andrea Papetti | A.C. Reggiana 1919 | Vicenza |
| 31/08/2026 | Silvio Merkaj | SudTirol | Vicenza |
| 31/08/2026 | Matteo Della Morte | Vicenza | Bari |
| 31/08/2026 | Michele Cavion | Vicenza | A.C. Reggiana 1919 |
| 31/08/2026 | Samuele Massolo | Vicenza | Sampdoria |
| 27/08/2026 | Elia Tantalocchi | Sampdoria | Vicenza |
| 14/07/2026 | Frank Tsadjout | Cremonese | Vicenza |
| 07/07/2026 | Alessandro Pietrelli | Juventus U23 | Vicenza |
| 07/07/2026 | Riccardo Marchizza | Frosinone | Vicenza |
Câu hỏi thường gặp về Vicenza
Vicenza đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Hạng 2 Ý?
Vicenza hiện đứng thứ 17 trên BXH Hạng 2 Ý với 9 điểm sau 10 trận (thắng 2, hòa 3, thua 5).
Vicenza đá trận tiếp theo khi nào?
Vicenza gặp Cremonese trên sân nhà lúc 01:30 ngày 09/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Hạng 2 Ý.
Phong độ gần đây của Vicenza thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Vicenza thắng 1, hòa 2 và thua 5.
Sân nhà của Vicenza là sân nào?
Vicenza thi đấu trên sân Stadio Romeo Menti ở Vicenza, sức chứa khoảng 12.200 chỗ ngồi.






