KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 07/11 · 02:57
Venezia0 - 0Hiệp 1
UdineseRB Omiya Ardija: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 1999 · Sân nhà: NACK5 Stadium Omiya (Saitama), 15.500 chỗ · Giá trị đội hình: 11,2 triệu €
Giải đấu: Hạng 2 Nhật Bản, Cúp Nhật Bản, J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup, Giao hữu, J2/J3 100 Year Vision League
RB Omiya Ardija trên bảng xếp hạng Hạng 2 Nhật Bản
RB Omiya Ardija đứng thứ 4 với 27 điểm sau 15 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Kataller Toyama | 15 | 8-4-3 | 13 | 28 |
| 3 | Yokohama FC | 15 | 8-4-3 | 11 | 28 |
| 4 | RB Omiya Ardija | 15 | 7-6-2 | 9 | 27 |
| 5 | Vegalta Sendai | 15 | 8-3-4 | 9 | 27 |
| 6 | Tegevajaro Miyazaki | 15 | 7-5-3 | 8 | 26 |
Lịch thi đấu RB Omiya Ardija
- Chủ nhật, 08/11/2026
- 12:00Tochigi City
vs
RB Omiya Ardija - Thứ 7, 14/11/2026
- 12:00RB Omiya Ardija
vs
Montedio Yamagata - Thứ 7, 21/11/2026
- 12:00Jubilo Iwata
vs
RB Omiya Ardija - Thứ 4, 25/11/2026
- 17:00RB Omiya Ardija
vs
Tokushima Vortis - Thứ 7, 28/11/2026
- 12:00RB Omiya Ardija
vs
FC Imabari
Kết quả RB Omiya Ardija gần đây
8 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 3.
- Thứ 3, 03/11/2026
- FTRB Omiya Ardija
2-1
Iwaki FCH1 2-0 - Thứ 7, 31/10/2026
- FTVegalta Sendai
1-2
RB Omiya ArdijaH1 0-1 - Thứ 7, 24/10/2026
- FTRB Omiya Ardija
2-2
Yokohama FCH1 1-1 - Thứ 4, 21/10/2026
- FTRB Omiya Ardija
0-3
Kataller ToyamaH1 0-0 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTSagan Tosu
2-1
RB Omiya ArdijaH1 1-0 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTRB Omiya Ardija
3-1
Vanraure Hachinohe FCH1 1-0 - Thứ 4, 07/10/2026
- FTUrawa Red Diamonds
3-2
RB Omiya ArdijaH1 0-0 - Chủ nhật, 04/10/2026
- FTTegevajaro Miyazaki
1-1
RB Omiya ArdijaH1 1-0
Thống kê RB Omiya Ardija (15 trận gần nhất)
- 1,80bàn/trận
- 53.07%kiểm soát bóng TB
- 12,7cú sút/trận
- 5,0sút trúng đích/trận
- 4.27phạt góc/trận
- 1.6thẻ vàng/trận
- 4.73phạm lỗi/trận
- 9việt vị
Danh sách cầu thủ RB Omiya Ardija
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 50 | Manafu Wakabayashi | Thủ môn | 22 | JPN |
| 24 | Tom Glover | Thủ môn | 28 | AUS |
| 1 | Takashi Kasahara | Thủ môn | 37 | JPN |
| 40 | Ko Shimura | Thủ môn | 30 | JPN |
| 45 | Kazushi Niimura | Thủ môn | 16 | JPN |
| 43 | Yoshito Kumada | Hậu vệ | 17 | JPN |
| 19 | Yusei Ozaki | Hậu vệ | 23 | JPN |
| 37 | Kaishin Sekiguchi | Hậu vệ | 25 | JPN |
| 2 | Yosuke Murakami | Hậu vệ | 24 | JPN |
| 46 | Kyosuke Iseri | Hậu vệ | 17 | JPN |
| 13 | Osamu Henry Iyoha | Hậu vệ | 28 | JPN |
| 44 | Sunao Kidera | Hậu vệ | 18 | JPN |
| 22 | Rikiya Motegi | Hậu vệ | 30 | JPN |
| 5 | Gabriel Costa França | Hậu vệ | 31 | BRA |
| 88 | Ryuya Nishio | Hậu vệ | 25 | JPN |
| 77 | Yuzuki Kobayashi | Tiền vệ | 18 | JPN |
| 7 | Masato Kojima | Tiền vệ | 30 | JPN |
| 48 | Ryowa Sakoda | Tiền vệ | 16 | JPN |
| 21 | Suphanat Mueanta | Tiền vệ | 24 | THA |
| 29 | Nash Taishi Higakure | Tiền vệ | 22 | JPN |
| 47 | Matthew Edward | Tiền vệ | 18 | JPN |
| 15 | Kota Nakayama | Tiền vệ | 24 | JPN |
| 3 | Hijiri Kato | Tiền vệ | 25 | JPN |
| 16 | Gen Kato | Tiền vệ | 23 | JPN |
| 8 | Kaua Diniz Rocha | Tiền vệ | 22 | BRA |
| 18 | Ota Yamamoto | Tiền đạo | 22 | JPN |
| 20 | Hajime Hidaka | Tiền đạo | 18 | JPN |
| 49 | Jelani Mcghee Ren | Tiền đạo | 17 | JPN |
| 10 | Yuta Toyokawa | Tiền đạo | 32 | JPN |
| 11 | Caprini | Tiền đạo | 28 | BRA |
| 23 | Kenyu Sugimoto | Tiền đạo | 33 | JPN |
| 14 | Toya Izumi | Tiền đạo | 25 | JPN |
| 42 | Haruto Nakajima | Tiền đạo | 18 | JPN |
| 9 | Carlinhos Junior | Tiền đạo | 32 | BRA |
Chuyển nhượng gần đây của RB Omiya Ardija
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 30/06/2027 | Shosaku Yasumitsu | Kataller Toyama | RB Omiya Ardija |
| 30/06/2027 | Raisei Abe | Yokogawa Musashino FC | RB Omiya Ardija |
| 30/06/2027 | Yusuke Shimizu | Gainare Tottori | RB Omiya Ardija |
| 30/06/2027 | Gen Kato | RB Omiya Ardija | Nagoya Grampus |
| 30/06/2027 | Yusei Ozaki | RB Omiya Ardija | Vissel Kobe |
| 30/06/2027 | Osamu Henry Iyoha | RB Omiya Ardija | Sanfrecce Hiroshima |
| 15/09/2026 | Shosaku Yasumitsu | RB Omiya Ardija | Giravanz Kitakyushu |
| 15/09/2026 | Takumi Matsui | RB Omiya Ardija | FC Gifu |
| 14/09/2026 | Shosaku Yasumitsu | Kataller Toyama | RB Omiya Ardija |
| 31/07/2026 | Taito Kanda | RB Omiya Ardija | RB Leipzig |
Câu hỏi thường gặp về RB Omiya Ardija
RB Omiya Ardija đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Hạng 2 Nhật Bản?
RB Omiya Ardija hiện đứng thứ 4 trên BXH Hạng 2 Nhật Bản với 27 điểm sau 15 trận (thắng 7, hòa 6, thua 2).
RB Omiya Ardija đá trận tiếp theo khi nào?
RB Omiya Ardija gặp Tochigi City trên sân khách lúc 12:00 ngày 08/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Hạng 2 Nhật Bản.
Phong độ gần đây của RB Omiya Ardija thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, RB Omiya Ardija thắng 3, hòa 2 và thua 3.
Sân nhà của RB Omiya Ardija là sân nào?
RB Omiya Ardija thi đấu trên sân NACK5 Stadium Omiya ở Saitama, sức chứa khoảng 15.500 chỗ ngồi.






