KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Chủ Nhật, 08/11 · 12:28
Vanraure Hachinohe FC0 - 1Hiệp 2
Hokkaido Consadole SapporoFC Universitatea Cluj: lịch thi đấu, kết quả, đội hình
FC Universitatea Cluj trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
FC Universitatea Cluj đứng thứ 5 với 26 điểm sau 15 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | FC Rapid 1923 | 15 | 9-4-2 | 10 | 31 |
| 4 | Petrolul Ploiesti | 15 | 8-3-4 | 2 | 27 |
| 5 | FC Universitatea Cluj | 15 | 8-2-5 | 6 | 26 |
| 6 | Farul Constanta | 15 | 6-6-3 | 2 | 24 |
| 7 | Corvinul Hunedoara | 15 | 6-4-5 | 1 | 22 |
Lịch thi đấu FC Universitatea Cluj
- Thứ 7, 21/11/2026
- 01:30Farul Constanta
vs
FC Universitatea Cluj - Chủ nhật, 29/11/2026
- 01:00FC Universitatea Cluj
vs
Sepsi OSK Sfantul Gheorghe - Thứ 4, 02/12/2026
- 22:00AFC Progresul Spartac Bucuresti
vs
FC Universitatea Cluj - Chủ nhật, 06/12/2026
- 01:00FC Botosani
vs
FC Universitatea Cluj - Chủ nhật, 13/12/2026
- 01:00FC Universitatea Cluj
vs
CFR Cluj
Kết quả FC Universitatea Cluj gần đây
8 trận gần nhất: thắng 5, hòa 2, thua 1.
- Thứ 7, 07/11/2026
- FTFK Csikszereda Miercurea Ciuc
0-0
FC Universitatea ClujH1 0-0 - Thứ 3, 03/11/2026
- FTFC Universitatea Cluj
1-0
Fotbal Club FCSBH1 0-0 - Thứ 5, 29/10/2026
- FTCFR Cluj
1-3
FC Universitatea ClujH1 1-2 - Thứ 7, 24/10/2026
- FTCorvinul Hunedoara
0-3
FC Universitatea ClujH1 0-1 - Thứ 2, 19/10/2026
- FTFC Universitatea Cluj
2-2
ArgesH1 2-1 - Thứ 3, 13/10/2026
- FTFC Universitatea Cluj
3-4
FC Rapid 1923H1 1-2 - Thứ 6, 09/10/2026
- FTCFR Cluj
1-3
FC Universitatea ClujH1 1-0 - Chủ nhật, 20/09/2026
- FTFC Voluntari
0-2
FC Universitatea ClujH1 0-0
Thống kê FC Universitatea Cluj (17 trận gần nhất)
- 1,71bàn/trận
- 53.76%kiểm soát bóng TB
- 13,8cú sút/trận
- 4,5sút trúng đích/trận
- 5.12phạt góc/trận
- 2.71thẻ vàng/trận
- 9.47phạm lỗi/trận
- 22việt vị
Danh sách cầu thủ FC Universitatea Cluj
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 99 | Tudor Gabriel Coşa | Thủ môn | 0 | |
| 1 | stefan lefter | Thủ môn | 21 | |
| 21 | denis moldovan | Thủ môn | 22 | ROU |
| 0 | Vlad Rafaila | Thủ môn | 21 | ROU |
| 93 | Neofytos Michael | Thủ môn | 32 | CYP |
| 6 | Iulian Cristea | Hậu vệ | 32 | ROU |
| 2 | Alin Chintes | Hậu vệ | 21 | ROU |
| 59 | Ionel Alin Techereș | Hậu vệ | 19 | ROU |
| 24 | Dino Mikanović | Hậu vệ | 32 | CRO |
| 20 | Noah Loosli | Hậu vệ | 29 | SUI |
| 22 | Florent Poulolo | Hậu vệ | 29 | FRA |
| 8 | Dorin Codrea | Hậu vệ | 29 | ROU |
| 33 | Jug Stanojev | Tiền vệ | 27 | SRB |
| 10 | Dan Nistor | Tiền vệ | 38 | ROU |
| 18 | Pedro Pinho | Tiền vệ | 26 | POR |
| 94 | Ovidiu Bic | Tiền vệ | 32 | ROU |
| 98 | Valentin Simion | Tiền vệ | 40 | ROU |
| 27 | Alexandru Chipciu | Tiền vệ | 37 | ROU |
| 12 | adams friday | Tiền vệ | 23 | NGR |
| 7 | Mouhamadou Drammeh | Tiền vệ | 27 | GAM |
| 0 | luca szimionas | Tiền vệ | 20 | |
| 96 | Lukas Agoston Pall | Tiền đạo | 0 | |
| 20 | Ibuchi Chukwu | Tiền đạo | 20 | NGR |
| 0 | Lukas Pall | Tiền đạo | 16 | ROU |
| 19 | Issouf Macalou | Tiền đạo | 27 | CIV |
| 29 | Oucasse Mendy | Tiền đạo | 25 | FRA |
| 25 | Alibek Aliev | Tiền đạo | 30 | SWE |
| 11 | Marius Stefanescu | Tiền đạo | 28 | ROU |
| 17 | Jovo Lukić | Tiền đạo | 27 | BIH |
| 0 | Luca Nagy | 20 | ROU |
Chuyển nhượng gần đây của FC Universitatea Cluj
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 15/09/2026 | Gabriel Simion | FC Universitatea Cluj | Maccabi Netanya |
| 28/08/2026 | Noah Loosli | VfL Bochum 1848 | FC Universitatea Cluj |
| 27/08/2026 | Matei Moraru | FC Universitatea Cluj | |
| 26/08/2026 | Vlad Rafaila | Farul Constanta | FC Universitatea Cluj |
| 25/08/2026 | luca szimionas | Verona Youth | FC Universitatea Cluj |
| 25/08/2026 | luca szimionas | Verona Youth | FC Universitatea Cluj |
| 24/08/2026 | Alin Toșca | FC Universitatea Cluj | Retired |
| 24/08/2026 | Virgiliu Postolachi | FC Universitatea Cluj | Brisbane Roar |
| 23/08/2026 | Virgiliu Postolachi | FC Universitatea Cluj | Brisbane Roar |
| 23/08/2026 | Virgiliu Postolachi | FC Universitatea Cluj | Brisbane Roar |
Câu hỏi thường gặp về FC Universitatea Cluj
FC Universitatea Cluj đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Romania?
FC Universitatea Cluj hiện đứng thứ 5 trên BXH VĐQG Romania với 26 điểm sau 15 trận (thắng 8, hòa 2, thua 5).
FC Universitatea Cluj đá trận tiếp theo khi nào?
FC Universitatea Cluj gặp Farul Constanta trên sân khách lúc 01:30 ngày 21/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Romania.
Phong độ gần đây của FC Universitatea Cluj thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FC Universitatea Cluj thắng 5, hòa 2 và thua 1.
Sân nhà của FC Universitatea Cluj là sân nào?
FC Universitatea Cluj thi đấu trên sân Cluj Arena ở Cluj Napoca, sức chứa khoảng 30.200 chỗ ngồi.







