KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Bảy, 07/11 · 10:28
CA Banfield0 - 2Hiệp 2
Atletico TucumanArges: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Stadionul Nicolae Dobrin (Pitesti), 15.000 chỗ · Giá trị đội hình: 14,3 triệu €
Giải đấu: VĐQG Romania, Cúp Romania, Giao hữu
Arges trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
Arges đứng thứ 11 với 15 điểm sau 15 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 | CFR Cluj | 14 | 5-3-6 | -1 | 18 |
| 10 | FC UT Arad | 15 | 5-3-7 | -4 | 18 |
| 11 | Arges | 15 | 4-3-8 | -7 | 15 |
| 12 | Sepsi OSK Sfantul Gheorghe | 14 | 3-6-5 | -10 | 15 |
| 13 | FC Botosani | 14 | 3-5-6 | -1 | 14 |
Lịch thi đấu Arges
- Thứ 7, 07/11/2026
- 01:30Arges
vs
FC Dinamo 1948 - Thứ 2, 23/11/2026
- 01:30Arges
vs
Fotbal Club FCSB - Chủ nhật, 29/11/2026
- 01:00Petrolul Ploiesti
vs
Arges - Thứ 4, 02/12/2026
- 22:00FC Bihor Oradea
vs
Arges - Chủ nhật, 06/12/2026
- 01:00FK Csikszereda Miercurea Ciuc
vs
Arges
Kết quả Arges gần đây
8 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 4.
- Thứ 7, 31/10/2026
- FTCorvinul Hunedoara
2-0
ArgesH1 0-0 - Thứ 4, 28/10/2026
- FTASC Corona Brasov
0-3
ArgesH1 0-2 - Thứ 7, 24/10/2026
- FTArges
0-1
FC UT AradH1 0-1 - Thứ 2, 19/10/2026
- FTFC Universitatea Cluj
2-2
ArgesH1 2-1 - Thứ 2, 12/10/2026
- FTArges
0-1
CFR ClujH1 0-0 - Thứ 7, 03/10/2026
- FTArges
0-0
CSM SlatinaH1 0-0 - Thứ 4, 30/09/2026
- FTArges
2-1
CNS Cetate DevaH1 1-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTFC Rapid 1923
3-1
ArgesH1 1-0
Thống kê Arges (13 trận gần nhất)
- 0,62bàn/trận
- 45.46%kiểm soát bóng TB
- 14,5cú sút/trận
- 3,4sút trúng đích/trận
- 4.92phạt góc/trận
- 2.38thẻ vàng/trận
- 12.62phạm lỗi/trận
- 19việt vị
Danh sách cầu thủ Arges
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 34 | Cătălin Căbuz | Thủ môn | 30 | ROU |
| 77 | Igor Nikić | Thủ môn | 26 | MNE |
| 31 | Matteo Ionuț Șerban | Thủ môn | 0 | |
| 1 | Cătălin Straton | Thủ môn | 37 | ROU |
| 31 | Matteo Serban | Thủ môn | 16 | |
| 33 | luca craciun | Thủ môn | 18 | |
| 26 | Dorinel·Oancea | Hậu vệ | 29 | ROU |
| 96 | Silviu Balaure | Hậu vệ | 30 | ROU |
| 69 | Oluwatobiloba Alagbe | Hậu vệ | 26 | NGR |
| 2 | Costinel Andrei Tofan | Hậu vệ | 30 | ROU |
| 3 | Leard·Sadriu | Hậu vệ | 25 | KOS |
| 82 | Mario Marin | Hậu vệ | 0 | |
| 4 | E. Antoniou | Hậu vệ | 24 | |
| 15 | Guilherme Garutti | Hậu vệ | 32 | BRA |
| 25 | Tiago·Goncalves | Hậu vệ | 26 | POR |
| 6 | Mario Tudose | Hậu vệ | 21 | ROU |
| 23 | Florin Gheorghe·Borta | Hậu vệ | 27 | ROU |
| 20 | Patrick dulcea | Tiền vệ | 21 | |
| 8 | Eduard Gabriel Coțea | Tiền vệ | 0 | |
| 29 | Gabriel Gheorghe | Tiền vệ | 20 | ROU |
| 11 | Yanis Pirvu | Tiền vệ | 19 | ROU |
| 22 | Vadim Rață | Tiền vệ | 33 | MDA |
| 82 | Mario Marin | Tiền vệ | 18 | |
| 8 | Eduard Cotea | Tiền vệ | 20 | |
| 80 | Xian Emmers | Tiền vệ | 27 | BEL |
| 19 | Andrei Floricel Stoica | Tiền vệ | 20 | ROU |
| 27 | Rober Sierra | Tiền vệ | 30 | ESP |
| 7 | Michael Idowu | Tiền vệ | 0 | |
| 99 | Robert Moldoveanu | Tiền đạo | 27 | ROU |
| 17 | Ricardo Matos | Tiền đạo | 26 | POR |
| 8 | Mendy Mamadou | Tiền đạo | 28 | SEN |
| 19 | Claudiu Micovschi | Tiền đạo | 27 | ROU |
| 7 | Michael Idowu | Tiền đạo | 0 | |
| 92 | Taylor Luvambo | Tiền đạo | 27 | FRA |
| 8 | Robert Popescu | Tiền đạo | 23 | ROU |
| 18 | Daniel Sandu | Tiền đạo | 19 | ROU |
| 16 | Ionut Laurentiu Radescu | Tiền đạo | 31 | ROU |
| 9 | Gabriel Charpentier | Tiền đạo | 27 | CGO |
| 28 | Claudiu Constantin Stancu | 17 | ROU | |
| 0 | Alexandru Silveanu | 23 | ROU |
Chuyển nhượng gần đây của Arges
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 25/09/2026 | Mendy Mamadou | Free Player | Arges |
| 06/09/2026 | Tiago·Goncalves | Ujpest FC | Arges |
| 26/08/2026 | evagoras antoniou | Arges | AEL Limassol |
| 29/07/2026 | Gabriel Gheorghe | FC Rapid 1923 | Arges |
| 27/07/2026 | Robert Popescu | Arges | AFC Hermannstadt |
| 25/07/2026 | Oluwatobiloba Alagbe | Asteras Aktor | Arges |
| 24/07/2026 | Oluwatobiloba Alagbe | Asteras Aktor | Arges |
| 15/07/2026 | Silviu Balaure | AFC Hermannstadt | Arges |
| 30/06/2026 | evagoras antoniou | APOEL Nicosia | Arges |
| 30/06/2026 | Bogdan Bușe | Arges |
Câu hỏi thường gặp về Arges
Arges đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Romania?
Arges hiện đứng thứ 11 trên BXH VĐQG Romania với 15 điểm sau 15 trận (thắng 4, hòa 3, thua 8).
Arges đá trận tiếp theo khi nào?
Arges gặp FC Dinamo 1948 trên sân nhà lúc 01:30 ngày 07/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Romania.
Phong độ gần đây của Arges thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Arges thắng 2, hòa 2 và thua 4.
Sân nhà của Arges là sân nào?
Arges thi đấu trên sân Stadionul Nicolae Dobrin ở Pitesti, sức chứa khoảng 15.000 chỗ ngồi.






